1
Ngữ âm tiếng Trung (1)
预备课(一)
Kiến thức nền tảng: thanh mẫu b, p, m, f, d, t, n, l; vận mẫu đơn/kép a, o, e, i, u, ü, ai, ei, ao, ou; 4 thanh điệu và thanh nhẹ.
Vào học →2
Ngữ âm tiếng Trung (2)
预备课(二)
Thanh mẫu gốc lưỡi g, k, h; vận mẫu mũi an, ang, en, eng, ong; biến điệu thanh 3, biến điệu "一" và "不".
Vào học →3
Ngữ âm tiếng Trung (3)
预备课(三)
Thanh mẫu mặt lưỡi j, q, x; vận mẫu ia, ie, iao, iou, ian, iang, in, ing, iong; üe, üan, ün và quy tắc dấu cách âm.
Vào học →4
Ngữ âm tiếng Trung (4)
预备课(四)
Thanh mẫu đầu lưỡi/uốn lưỡi z, c, s, zh, ch, sh, r; vận mẫu ua, uo, uai, uei, uan, uen, uang; er và er hoá.
Vào học →