Lyu Laoshi Chinese Box吕老师汉语盒
Hộp học tiếng Trung của cô Lã

Nghe nói đọc viết,
mở hộp là biết!吕老师汉语盒,拆盒解锁汉语乐。

Mỗi chiếc hộp là một món quà cô gói sẵn: bài giảng, chữ Hán, từ vựng, trò chơi… và cả chuyến tàu văn hoá đi khắp Trung Hoa.

10chiếc hộp
7giáo trình
58bài giảng đã mở
224bài ngữ pháp
30trò chơi

Hôm nay 今日

Mỗi ngày một tờ — xé góc giấy để xem ngày mai.

Kệ hộp 盒子架

Rê chuột hoặc chạm vào hộp để mở nắp.

课本盒Giáo trìnhBài giảng theo giáo trình: bút thuận, audio, bài tập có đáp án.预科汉语乐读汉语阅读教程博雅汉语301句发展汉语57bài giảng đã mởMở hộp → 拼音盒Phát âmThanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu, biến điệu — có video khẩu hình.4phầnMở hộp → 语法盒Ngữ phápMỗi điểm một bài, lỗi người Việt hay gặp, bài luyện có đáp án.224bài ngữ phápMở hộp → 词汇盒Từ vựngFlashcard theo bài, theo cấp HSK, theo chủ đề.HSK 1–9Mở hộp → 考试盒Luyện thiĐề mô phỏng HSK 3.0 có đồng hồ, chấm điểm, sổ câu sai.HSK 1–2Mở hộp → 阅读盒Luyện đọcĐọc karaoke, chạm từ xem nghĩa, ghi âm làm podcast.Mở hộp → 听说盒Nghe – nóiHội thoại ngắn, shadowing, đóng vai.Mở hộp → 游戏盒Trò chơiMưa chữ Hán, bẫy chữ giống nhau, săn thanh điệu… chơi một mình hay thi cả lớp.30trò chơiMở hộp → 文化盒Văn hoáLên tàu đi khắp Trung Quốc: dạo phố Bắc Kinh, lật lịch lễ hội, nhận dấu hộ chiếu và nhặt từ mới.Mớibản chạy thửMở hộp → 信箱Hộp thưChỗ nào chưa hiểu? Để lại câu hỏi, cô giải đáp.Mở hộp →

课本盒 · Giáo trình 教材

Vạch màu cho biết đã mở bao nhiêu bài. Bấm tên sách để xem cả sách, hoặc bấm ô dưới để vào học luôn.

预科汉语强化教程 综合课本Giáo trình Tiếng Trung tăng cường tổng hợp 17bàiBài mới nhấtBài 7 · 你喜欢什么运动
乐读 1Giáo trình môn đọc hiểu tiếng Trung 19bàiBài mới nhấtBài 9 · “见树木,也要见森林”
汉语阅读教程Giáo trình Đọc hiểu Hán ngữ Tập 110bài · Bài 16–25Bài mới nhấtBài 25
汉语会话301句Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa10bài · Bài 11–20Bài mới nhấtBài 20 · 为我们的友谊干杯!

Mới bỏ vào hộp 新鲜事

Bài giảng, bài đọc, trò chơi, đề thi… hộp nào có gì mới đều hiện ở đây.

擂台游戏盒 · Trò chơiVõ đài · 擂台赛Trò chơi mới vừa bỏ vào hộpChơi → 拔河游戏盒 · Trò chơiKéo co · 拔河Trò chơi mới vừa bỏ vào hộpChơi → 幸运游戏盒 · Trò chơiChiếc nón kỳ diệu · 幸运转盘Trò chơi mới vừa bỏ vào hộpChơi → 同题游戏盒 · Trò chơiĐua cùng đề · 同题赛Trò chơi mới vừa bỏ vào hộpChơi → 连连游戏盒 · Trò chơiNối Pikachu · 连连看Trò chơi mới vừa bỏ vào hộpChơi → 谁是游戏盒 · Trò chơiAi là gián điệp · 谁是卧底Trò chơi mới vừa bỏ vào hộpChơi → 宾果游戏盒 · Trò chơiBingo cả lớp · 宾果Trò chơi mới vừa bỏ vào hộpChơi → 回答游戏盒 · Trò chơiTrả lời câu hỏi · 回答问题Trò chơi mới vừa bỏ vào hộpChơi → 改错游戏盒 · Trò chơiTìm lỗi sai · 改错Trò chơi mới vừa bỏ vào hộpChơi → 选词游戏盒 · Trò chơiĐiền chỗ trống · 选词填空Trò chơi mới vừa bỏ vào hộpChơi → 连词游戏盒 · Trò chơiXếp câu · 连词成句Trò chơi mới vừa bỏ vào hộpChơi → 翻译游戏盒 · Trò chơiDịch câu · 翻译Trò chơi mới vừa bỏ vào hộpChơi → 闯关游戏盒 · Trò chơiVượt ải · 闯关Trò chơi mới vừa bỏ vào hộpChơi → 记汉游戏盒 · Trò chơiNhớ chữ Hán · 记汉字Trò chơi mới vừa bỏ vào hộpChơi → 儿子课本盒 · Giáo trình发展汉语初级 II · Bài 2 · 儿子要回家Con trai sắp về nhàHọc → 你家课本盒 · Giáo trình博雅汉语 · Bài 10 · 你家有几口人GIA ĐÌNH BẠN CÓ MẤY NGƯỜI?Học → 租房课本盒 · Giáo trình发展汉语中级综合 I · Bài 2 · 租房只要一个条件Thuê nhà chỉ cần một điều kiện · 33 từ mới · 从…来看, 再…不过了, 况且 · kéo thả, nghe – viết bài khoáHọc → 干杯课本盒 · Giáo trình301 câu · Bài 20 · 为我们的友谊干杯!Tiệc chiêu đãi · nâng ly · bổ ngữ trình độ · bổ ngữ tình thái 得 · 像……一样Học → 欢迎课本盒 · Giáo trình301 câu · Bài 19 · 欢迎你!Đón khách ở sân bay · 从 / 在 + 这儿 / 那儿 · 从 và 离 · định ngữ có 的 · 一……也不……Học → 四季课本盒 · Giáo trình发展汉语中级综合 I · Bài 1 · 北京的四季Bốn mùa Bắc Kinh · 42 từ mới · 把…V得…, 拿…来说, 管A叫B · kéo thả, nghe – viết bài khoáHọc → 挑战游戏盒 · Trò chơiNghiêng đầu chọn đáp án · 汉字大挑战Hai thẻ, một cú nghiêng đầu: chọn nghĩa, chữ Hán hoặc phiên âm · từ giáo trình và đề cương HSKChơi → 多少课本盒 · Giáo trình博雅汉语 · Bài 9 · 多少钱一瓶20 từ mới · mua sắm, tiền tệ, lượng từ · 几/多少 · 两 trước lượng từHọc → 电话课本盒 · Giáo trình博雅汉语 · Bài 8 · 你的电话号码是多少25 từ mới · số điện thoại, phương tiện · trợ từ 呢 (2)Học → 课课本盒 · Giáo trình博雅汉语 · Bài 7 · 明天你有课吗Hỏi xác nhận · trợ từ 吧 (1) · từ vựng lịch họcHọc → 几点课本盒 · Giáo trình博雅汉语 · Bài 6 · 现在几点Giờ giấc · đọc giờ 点/刻/半 · số từ 0–100 bằng chữ HánHọc → 东边课本盒 · Giáo trình博雅汉语 · Bài 5 · 在北京大学的东边Ôn tập 11 điểm Bài 1–4 · mẫu câu 有空儿的时候, 欢迎你来玩儿Học → 哪儿课本盒 · Giáo trình博雅汉语 · Bài 4 · 图书馆在哪儿Hỏi đường, hỏi vị trí · 在哪儿 · phương vị từ Đông/Tây/Nam/BắcHọc → 运动课本盒 · Giáo trìnhTTTC Bài 7 · 你喜欢什么运动26 từ mới · câu hỏi lựa chọn 还是 · bộ thủ 户 冖 足 竹Học → 苹果课本盒 · Giáo trìnhTTTC Bài 6 · 苹果多少钱一斤29 từ mới · câu vị ngữ danh từ · bộ thủ 艹 走 纟 钅Học → 办公课本盒 · Giáo trìnhTTTC Bài 5 · 办公楼在哪儿25 từ mới · phương vị từ · trợ từ 吧 (2) đề nghịHọc → 电影课本盒 · Giáo trìnhTTTC Bài 4 · 电影开始了吗25 từ mới · trợ từ 了 (1) · biểu đạt thời gian 点/分/半/刻 · 想Học → 入俗课本盒 · Giáo trình发展汉语初级 II · Bài 1 · 入乡随俗Nhập gia tùy tục · 28 từ mới · 着, 不得不, 不是A而是B · Văn hoá & Phong tụcHọc → 辛苦课本盒 · Giáo trình301 câu · Bài 18 · 路上辛苦了?Đón bạn ở sân bay · 要……了 · câu 是……的 · 先……再……Học → 动物园课本盒 · Giáo trình301 câu · Bài 17 · 去动物园Rủ đi chơi · câu hỏi lựa chọn 还是 · liên động chỉ cách thức · 来 / 去Học → 京剧课本盒 · Giáo trình301 câu · Bài 16 · 你看过京剧吗?Hẹn đi xem, đi ăn · trợ từ 过 · câu vô chủ · 还没……呢Học → 复习课本盒 · Giáo trình301 câu · 复习(三)· Ôn tập Bài 11–15Bạn đến thăm nhà · ôn 想 要 会 能 可以 · đọc đoạn văn ngắnÔn → 电话课本盒 · Giáo trình301 câu · Bài 15 · 我要打国际电话Bưu điện · gọi điện quốc tế · kết cấu chữ 的 · bổ ngữ kết quảHọc → 读阅读盒 · Luyện đọc15 truyện kể – ngụ ngôn · Đọc thành tiếng乌鸦喝水, 守株待兔… · đọc theo chữ chạy · tự làm podcastĐọc → 个语法盒 · Ngữ phápChuyên đề Lượng từ · 185 điểm HSK 1–3 đủ bài个, 本, 张, 条… học như chơi · theo đề cương thi HSK mớiHọc → 玩游戏盒 · Trò chơi2 trò lượng từ mới · Xếp hàng vào hộp · Tiệm tạp hoáChọn đúng lượng từ cho từng món đồChơi → 考考试盒 · Luyện thiĐề luyện HSK 1 và HSK 2 · 新版HSK4 đề đúng cấu trúc đề thi mới · làm xong biết điểm ngayThi thử → 森课本盒 · Giáo trình乐读 1 · Bài 9 · 见树木,也要见森林Chữ Hán và từ · họ từ 12 chữ · 34 từ mới · nghe – viếtHọc → 行课本盒 · Giáo trình乐读 1 · Bài 8 · “中国很行”Chữ cận hình · đồng âm · đa âm · 36 từ mới · nghe – viếtHọc → 言课本盒 · Giáo trình乐读 1 · Bài 7 · 秀才认字读半边Chữ hình thanh 2 · 5 ý phù 言月目木雨 · 56 từ mới · nghe – viếtHọc → 形课本盒 · Giáo trình乐读 1 · Bài 6 · 江河湖海都是水,吃喝哈哈全用嘴Chữ hình thanh · 5 bộ thủ 亻口女氵日 · 53 từ mới · nghe – viếtHọc → 明课本盒 · Giáo trình乐读 1 · Bài 5 · 二人土上坐,一月日边明Chữ hội ý · 40 từ mới · nghe – viếtHọc → 本课本盒 · Giáo trình乐读 1 · Bài 4 · 木上末,木下本Chữ chỉ sự · 17 từ về thời gian · nghe – viếtHọc → 家课本盒 · Giáo trìnhTTTC Bài 3 · 你家有几口人Gia đình · số đếm · lượng từ · 吧 · 真 · 27 từ mớiHọc → 书课本盒 · Giáo trình博雅汉语 · Bài 3 · 那是你的书吗这 / 那 · câu hỏi 谁, 什么, 哪 · định ngữ 的Học → 国课本盒 · Giáo trình博雅汉语 · Bài 2 · 你是哪国人Giới thiệu · hỏi quốc tịch · 们 · 也 · 呢Học → 你好课本盒 · Giáo trình博雅汉语 · Bài 1 · 你好Chào hỏi · hỏi tên · câu chữ 是 · câu hỏi 吗Học → 得汉语阅读教程 · Bài 25 · 第二十五课Khen và đáp lời khen · V + 得 + Adj · 哪里哪里Học → 拳汉语阅读教程 · Bài 24 · 第二十四课Thái cực quyền · thư pháp · xếp chữ độc thể / hợp thểHọc → 路汉语阅读教程 · Bài 23 · 第二十三课Phương hướng · hỏi đường · điền sơ đồ trường họcHọc → 趣汉语阅读教程 · Bài 22 · 第二十二课Sở thích · 对…感兴趣, động từ lặp, 觉得Học → 早课本盒 · Giáo trình汉语阅读教程 · Bài 21 · 第二十一课Giờ giấc · 点·刻·半·差, 以后, 有时候, 左右Học → 祝课本盒 · Giáo trình汉语阅读教程 · Bài 20 · 第二十课Sinh nhật · 祝…, 打算, 一定, 是……的 · 12 con giápHọc → 读课本盒 · Giáo trình汉语阅读教程 · Bài 19 · 第十九课Chọn quần áo · 太…了, 有点儿, 不A不B · nghe – viếtHọc → 换钱课本盒 · Giáo trình301 câu · Bài 14 · 我要去换钱Đổi tiền · câu kiêm ngữ · trợ từ ngữ khí 了Học → 象课本盒 · Giáo trình乐读 1 · Bài 3 · 象形字Đọc hiểu · chữ tượng hìnhHọc → 拼音拼音盒 · Phát âmNgữ âm tiếng Trung · Phần 1–4Thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu, biến điệuHọc → 手机课本盒 · Giáo trìnhTTTC Bài 2 · 这是你的手机吗26 từ mới · 的, 谁, 也, 都 · nghe – viếtHọc → 你好课本盒 · Giáo trìnhTTTC Bài 1 · 你好Chào hỏi, hỏi tên, quốc tịch · 26 từ mớiHọc →

ThS. Lã Thị Thuỳ Phương · 吕老师

Họ Lã của cô viết là 吕, tức là hai chữ 口 xếp chồng: 口 trên là chiếc miệng chăm nói tiếng Trung, 口 dưới là chiếc hộp cô cất bài học. Thế nên cô gom hết kinh nghiệm vào những chiếc hộp này để các em tiện lấy ra dùng, luyện tập mọi lúc mọi nơi. Có nhầm lẫn hay quên bài cũng đừng ngại, cứ lấy ra xem lại, sai thì sửa, cứ lấy ra luyện lại vài lần là quen tay quen miệng ngay thôi.

为什么是盒子?Vì sao lại là hộp?

Vì ai mà chẳng thích mở hộp quà! Tiếng Trung thoạt nhìn giống một hộp quà buộc dây rối tung, nhưng gỡ từng nút một thì hoá ra bên trong toàn thứ hay ho. Cô gói mỗi hộp vừa một bữa học, ăn từ từ cho ngon, không lo bị “bội thực” chữ Hán.

盒子里有什么?Trong hộp có gì?

Mở nắp ra là cả một lớp học mini! Chữ Hán tự múa bút từng nét, audio đọc mẫu kiên nhẫn hơn cả cô: bấm nghe 100 lần vẫn đọc y chang. Ngữ pháp còn “bóc phốt” luôn mấy lỗi người Việt hay mắc. Bài tập có đáp án, sai thì làm lại, chỉ em và màn hình biết thôi, mà màn hình thì kín miệng lắm!

怎么开盒?Mở hộp thế nào?

Chữ Hán hay dỗi lắm: ba ngày không gặp là nó… giả vờ không quen em. Học trên lớp xong, về nhà nhớ mở đúng hộp bài hôm đó ra xem lại, luyện thêm 10–15 phút để giữ tình cảm nhé! Lúc rảnh, chờ xe hay trước giờ ngủ, mở một hộp bài cũ ra ôn lại cũng được, chữ Hán sẽ quý em lắm đó.

小秘密Bí mật nhỏ

Học khuya thì bấm nút ở góc trên để đổi sang nền tối cho đỡ chói mắt nè. Các hộp đều đã mở rồi, nhưng cô vẫn thường xuyên lén bỏ vào nhiều thứ mới, thỉnh thoảng ghé mục Mới bỏ vào hộp xem có gì vừa ra lò nhé! Còn thắc mắc gì cứ bỏ vào Hộp thư, mọi câu hỏi đều sẽ được cô giải đáp.

Hộp thư thắc mắc 信箱

Bài nào chưa hiểu, chữ nào quên nét, câu nào nghe chưa ra? Cứ bỏ thư vào đây, cô sẽ đọc và giải đáp cho các em.

私Muốn cô trả lời riêng?Ghi tên và Zalo / email / Facebook, không tích ô ẩn danh. Cô sẽ nhắn lại cho em.
公Muốn hỏi ẩn danh?Tích ô Gửi ẩn danh. Cô sẽ trả lời ở mục Cô trả lời cho cả lớp cùng xem.

Cô trả lời 问答

Thư ẩn danh và thư không để lại liên hệ, cô trả lời ở đây cho cả lớp cùng xem. Bấm vào câu hỏi để mở lời giải đáp.

cô ơi, hiện tại em đang bị 1 vấn đề là khi học từ vựng khi tự dò lại thì nhìn vào mặt chữ thì nhớ cách đọc và bút thuận nhưng khi nhìn vào tiếng việt biết được cách đọc nhưng không nhớ được nét của chữ đó ạ. cô có mẹo nào ko cô :(( Ẩn danh · 28/10

Em đừng lo, đây là chuyện của gần như ai học chữ Hán cũng gặp. Nhìn chữ rồi nhận ra là việc dễ (não chỉ cần "nhận mặt"), còn nhìn nghĩa rồi tự viết ra chữ là việc khó hơn nhiều (não phải tự "gọi" cả chữ ra). Em đang luyện chiều nhìn chữ, nên chiều viết chưa quen. Mẹo của cô:

1. Tự dò theo chiều ngược lại. Che cột chữ Hán, chỉ nhìn tiếng Việt và pinyin, viết chữ ra giấy (hoặc viết bằng ngón tay lên bàn), viết xong mới lật ra đối chiếu. Sai thì viết lại 3 lần.

2. Nhớ chữ theo "mảnh ghép", đừng nhớ theo từng nét. Chữ nào cũng ghép từ bộ thủ và vài thành phần quen. Em tự kể cho mình một câu chuyện nhỏ, ví dụ 休 xiū "nghỉ" = 人 người + 木 cây: người dựa vào gốc cây để nghỉ. 明 míng "sáng" = 日 mặt trời + 月 mặt trăng. 好 hǎo "tốt" = 女 con gái + 子 con: có con gái, con trai là tốt. Nhớ được 2–3 mảnh là nét tự ra. Chuyện em tự nghĩ ra càng ngộ càng dễ nhớ.

3. Vừa viết vừa đọc to. Viết đúng bút thuận, miệng đọc pinyin và nghĩa tiếng Việt. Như vậy âm, nghĩa và nét được buộc vào nhau, lần sau gặp tiếng Việt thì tay tự nhớ nét.

4. Ôn cách quãng, ôn khi sắp quên. Đừng đợi quên hẳn mới ôn, lúc đó em phải học lại từ đầu. Em ôn ngay lúc chữ bắt đầu mờ mờ trong đầu, nhớ lại được là chữ nhớ lâu hơn hẳn: viết sau 10 phút, sau 1 ngày, sau 3 ngày, sau 1 tuần. Ví dụ: tối thứ Hai học chữ 休, thì tối đó viết lại, sáng thứ Ba viết, tối thứ Năm viết, thứ Hai tuần sau viết nữa. Mỗi lần chỉ vài chữ nhưng đều đặn thì nhớ lâu hơn nhiều so với viết một buổi quá nhiều.

5. Viết chữ trong từ, trong câu. Đừng viết chữ đơn lẻ. Viết cả từ (休息) hoặc một câu ngắn (我想休息) thì chữ có "chỗ đứng", dễ nhớ hơn.

6. Chọn chữ cần viết. Không cần viết tay tất cả. Chữ nào chỉ cần nhận ra thì cứ đọc hiểu là được, em tập trung viết những chữ thông dụng và chữ thuộc danh sách yêu cầu viết của HSK.

7. Học mà chơi. Mệt thì em đổi sang chơi game trong hộp Trò chơi 游戏盒, vừa vui vừa luyện nét: Viết chữ 写汉字 (nhìn pinyin, tự viết chữ theo đúng thứ tự nét, có cả chế độ viết mù), Ghép bộ thủ 部首 (ghép 女 + 子 thành 好, luyện nhớ chữ theo mảnh ghép), Bẫy chữ giống nhau 找不同 (chọn đúng giữa 已/己, 未/末, 买/卖). Nhớ chữ Hán 记汉字 (nhìn một hàng chữ vài giây, chữ biến mất, rồi tìm lại đúng những chữ đã thấy giữa các chữ na ná). Mỗi ngày chơi 5 phút là đủ.

Có chữ nào cứ quên mãi, em gửi vào hộp thư, cô giúp em nghĩ mẹo riêng cho chữ đó!

Em muốn cô cập nhật thêm game hay mục nào trên web để việc học dễ hơn, em cũng cứ nhắn vào hộp thư cho cô biết nhé. Cô sẽ cố gắng cập nhật những gì chia sẻ được.